Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiểu, thiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiểu, thiếu:

少 thiểu, thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiểu,thiếu

thiểu, thiếu [thiểu, thiếu]

U+5C11, tổng 4 nét, bộ Tiểu 小
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao3, shao4;
Việt bính: siu2 siu3
1. [惡少] ác thiếu 2. [多少] đa thiểu 3. [至少] chí thiểu 4. [最少] tối thiểu 5. [少選] thiểu tuyển;

thiểu, thiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 少

(Tính) Ít, không nhiều.
◎Như: hi thiểu
ít ỏi, thưa thớt.

(Phó)
Một chút, chút ít.
◇Trang Tử : Kim dư bệnh thiểu thuyên (Từ Vô Quỷ ) Nay bệnh tôi đã bớt chút ít.

(Phó)
Hiếm, không thường xuyên.
◎Như: giá thị thiểu hữu đích sự việc đó hiếm có.

(Phó)
Một lúc, một lát, không lâu.
◎Như: thiểu khoảnh tí nữa, thiểu yên không mấy chốc.
◇Mạnh Tử : Thiểu tắc dương dương yên (Vạn Chương thượng ) Một lát sau khấp khởi vui mừng.

(Động)
Khuyết, không đủ.
◇Vương Duy : Diêu tri huynh đệ đăng cao xứ, Biến sáp thù du thiểu nhất nhân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Ở xa biết anh em đang lên núi (hái cỏ thuốc), Đều giắt nhánh thù du, chỉ thiếu một người (là ta).

(Động)
Thiếu, mắc nợ.
◇Thủy hử truyện : Tha thiếu liễu nhĩ phòng tiền? (Đệ tam hồi) Ông ta còn thiếu tiền trọ của mi à?

(Động)
Kém hơn, ít hơn (số mục).
◎Như: ngũ bỉ bát thiểu tam năm so với tám kém ba.

(Động)
Mất, đánh mất.
◎Như: Ngã ốc lí thiểu liễu ki kiện đông tây 西 Trong nhà tôi bị mất đồ đạc.

(Động)
Coi thường, chê.
◇Sử Kí : Hiển Vương tả hữu tố tập tri Tô Tần, giai thiểu chi, phất tín , , (Tô Tần truyện ) Các quan tả hữu Hiển Vương vốn đã biết Tô Tần, đều coi thường, không tin.Một âm là thiếu.

(Tính)
Trẻ, non.
◎Như: thiếu niên tuổi trẻ.

(Tính)
Phó, kẻ giúp việc thứ hai.
◎Như: quan thái sư thì lại có quan thiếu sư giúp việc.

(Danh)
Thời nhỏ, lúc tuổi trẻ.
◇Liệt Tử : Tần nhân Phùng thị hữu tử, thiếu nhi huệ , (Chu Mục vương ) Người họ Phùng nước Tần có một người con, hồi nhỏ rất thông minh.

(Danh)
Người trẻ tuổi.

(Danh)
Họ Thiếu.

thiểu, như "thiểu (nhỏ, ít); thiểu não" (vhn)
thẹo, như "một thẹo" (btcn)
thểu, như "thất thểu" (btcn)
thỉu, như "bẩn thỉu" (btcn)
thiếu, như "thiếu thốn; thiếu tháng" (btcn)
thẻo, như "thẻo bánh, thẻo vải" (gdhn)

Nghĩa của 少 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎo]Bộ: 小 - Tiểu
Số nét: 4
Hán Việt: THIỂU
1. ít。数量少(跟"多"相对)。
少量。
lượng ít.
少见多怪。
ít thấy thì lạ nhiều.
2. thiếu。不够原有或应有的数目;缺少(跟"多"相对)。
帐算错了,少一块钱。
sổ tính sai rồi, thiếu một đồng.
全体同学都来了,一个没少。
toàn bộ học sinh đều đến cả, không thiếu một ai.
3. mất。丢;遗失。
屋里少了东西。
trong phòng bị mất đồ đạc.
4. tạm thời; một chút。暂时;稍微。
少待。
tạm chờ.
Ghi chú: 另见shào
Từ ghép:
少安毋躁 ; 少不得 ; 少不了 ; 少刻 ; 少礼 ; 少量 ; 少陪 ; 少时 ; 少数 ; 少数民族 ; 少许
[shào]
Bộ: 小(Tiểu)
Hán Việt: THIẾU
1. trẻ。年纪轻(跟"老"相对)。
少年。
ít tuổi; thiếu niên.
少女。
thiếu nữ.
男女老少。
nam nữ lão thiếu, già trẻ gái trai.
青春年少。
thanh xuân.
2. thiếu gia; cậu ấm。少爷。
恶少。
cậu ấm hư hỏng.
阔少。
cậu ấm ăn chơi; công tử bột.
3. họ Thiếu。(Shào)姓。
Ghi chú: 另见shǎo
Từ ghép:
少白头 ; 少不更事 ; 少妇 ; 少将 ; 少林拳 ; 少奶奶 ; 少年 ; 少年宫 ; 少年老成 ; 少年先锋队 ; 少女 ; 少尉 ; 少先队 ; 少相 ; 少校 ; 少爷 ; 少壮

Chữ gần giống với 少:

, 𡭕,

Chữ gần giống 少

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 少 Tự hình chữ 少 Tự hình chữ 少 Tự hình chữ 少

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu:túng thiếu
thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiểu, thiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiểu, thiếu Tìm thêm nội dung cho: thiểu, thiếu